lững lờ

Học thuật
Thân thiện
lững lờ

Sông Thương nước chảy lững lờ.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách từ từ, thong thả, không vội vàng: Diễn tả một sự chuyển động hoặc diễn biến rất chậm rãi, nhẹ nhàng.
    • Một cách thờ ơ, hờ hững, thiếu sự dứt khoát hoặc nhiệt tình: Diễn tả thái độ, cử chỉ không mấy quan tâm, thiếu tích cực.
dụ sử dụng
  • Phó từ (nghĩa chuyển động chậm rãi):
    • Dòng sông uốn khúc, nước chảy lững lờ.
    • Thời gian trôi lững lờ trong những ngày yên ả.
  • Phó từ (nghĩa thái độ thờ ơ):
    • Anh ấy trả lời một cách lững lờ, không mấy hào hứng.
    • ấy thái độ lững lờ trước những lời đề nghị hợp tác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lững lờ trôi": thường dùng để miêu tả dòng chảy hoặc sự trôi qua của thời gian một cách chậm chạp, đều đặn.
    • Chiếc thuyền nan lững lờ trôi theo dòng nước.
  • Dùng trong văn chương, thơ ca để gợi tả không khí êm đềm, tĩnh lặng hoặc sự dửng dưng.
    • "Sông Thương nước chảy lững lờ / Bên trông đầu nọ, bên chờ cuối kia." (Ca dao)
Biến thể từ gần giống
  • Lờ lững (phó từ): Có nghĩa tương tự "lững lờ", diễn tả sự chậm chạp, thong thả.
    • Con thuyền lờ lững trên sông.
  • Thong thả (phó từ): Chậm rãi, không vội. (Gần nghĩa với nghĩa thứ nhất của "lững lờ").
  • Hờ hững (tính từ): Thờ ơ, lãnh đạm, không quan tâm. (Gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "lững lờ").
Từ đồng nghĩa
  • Chậm rãi: Một cách chậm chạp, từ tốn.
  • Dửng dưng: Thái độ lạnh nhạt, không biểu lộ cảm xúc quan tâm.
Từ trái nghĩa
  • Hối hả: Vội vã, gấp gáp.
  • Sôi nổi: Nhiệt tình, hào hứng.
  • Dứt khoát: Rõ ràng, quyết đoán, không do dự.
Lưu ý sử dụng
  • "Lững lờ" thường được dùng trong văn viết hoặc ngôn ngữ giàu hình ảnh nhiều hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này có thể mang sắc thái tích cực (vẻ đẹp yên bình, thong dong) khi miêu tả cảnh vật, nhưng lại mang sắc thái tiêu cực (thiếu nhiệt tình, thiếu trách nhiệm) khi miêu tả thái độ, hành vi của con người.
lững lờ

Sông Thương nước chảy lững lờ.

  1. ph. t. 1. Từ từ thong thả: Sông Thương nước chảy lững lờ (cd). 2. Thờ ơ, không dứt khoát, thiếu tích cực: Thái độ lững lờ.

Từ chứa "lững lờ"